Tết nguyên đán 2020 – Xem tuổi tốt xấu xuất hành đầu năm

Bạn muốn biết Tết Nguyên Đán 2020 Canh Tý là ngày nào của âm lịch và dương lịch – Hãy cùng tìm câu trả lời đầy đủ và chính xác trong bài viết dưới đây của Trầm Hương Minh Lâm nhé!

Ngày mồng 1

Ngày mồng 1

☼ Giờ mặt trời

  • Mặt trời mọc – 6h35
  • Mặt trời lặn – 17h42
  • Đứng bóng lúc – 12h08
  • Độ dài ban ngày – 11 giờ 7 phút

☽ Giờ mặt trăng

  • Giờ mọc – 22h07
  • Giờ lặn – 9h51
  • Độ tròn – 12h09
  • Độ dài ban đêm – 11 giờ 44 phút

☞ Hướng xuất hành

  • Tài thần – Đông
  • Hạc thần – Nam
  • Hỷ thần – Nam

⚥ Hợp – Xung

  • Tam hợp – Hợi, Mùi
  • Lục hợp: Tuất
  • Hình – Tý
  • Xung – Dậu
  • Hại – Thìn

❖ Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi bị xung khắc với ngày – Quý Hợi, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Dậu
  • Tuổi bị xung khắc với tháng – Giáp Thân, Canh Thân

✧ Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt – Minh phệ, Thiên ân, Bảo quang, Dân nhật, Ngũ hợp, Thiên vu, Kim quĩ, Phúc đức, Bất tương, Thiên thương
  • Sao xấu – Thiên hỏa, Tai sát

✔ Việc nên – Không nên làm

  • Nên – San đường, cúng tế
  • Không nên – Cải táng, cầu phúc, an táng, cầu tự, đào đất, họp mặt, xuất hàng, xuất hành, ký kết, nhận người, đổ mái, đính hôn, mở kho, chữa bệnh, ăn hỏi, nạp tài, sửa bếp, giải trừ, cưới gả, giao dịch, chuyển nhà, khai trương, thẩm mỹ, động thổ

Mồng 2

Mồng 2

☼ Giờ mặt trời

  • Mặt trời mọc – 6h35
  • Mặt trời lặn – 17h42
  • Đứng bóng lúc – 12h08
  • Độ dài ban ngày – 11 giờ 7 phút

☽ Giờ mặt trăng

  • Giờ mọc – 23h06
  • Giờ lặn – 10h33
  • Độ tròn – 12h09
  • Độ dài ban đêm – 11 giờ 27 phút

☞ Hướng xuất hành

  • Tài thần – Bắc
  • Hạc thần – Nam
  • Hỷ thần – Đông Nam

⚥ Hợp – Xung

  • Tam hợp – Thân, Tý
  • Lục hợp – Dậu
  • Hình – Thìn
  • Xung – Tuất
  • Hại – Mão

❖ Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi bị xung khắc với ngày – Bính Tuất, Canh Tuất
  • Tuổi bị xung khắc với tháng – Giáp Thân, Canh Thân

✧ Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt – Thiên mã, Thiên ân
  • Sao xấu – Nguyệt hư, Bạch hổ, Hà khôi, Ngũ mộ, Nguyệt sát

✔ Việc nên – Không nên làm

  • Nên – Sửa tường, cúng tế, san đường
  • Không nên – Xuất hàng, mở kho

Mồng 3

Mồng 3

☼ Giờ mặt trời

  • Mặt trời mọc – 6h35
  • Mặt trời lặn – 17h43
  • Đứng bóng lúc – 12h09
  • Độ dài ban ngày – 11 giờ 08 phút

☽ Giờ mặt trăng

  • Giờ mọc – 23h40
  • Giờ lặn – 11h14
  • Độ tròn – 12h09
  • Độ dài ban đêm – 11 giờ 14 phút

☞ Hướng xuất hành

  • Tài thần – Nam
  • Hạc thần – Nam
  • Hỷ thần – Đông Bắc

⚥ Hợp – Xung

  • Tam hợp: Dậu, Sửu
  • Lục hợp – Thân
  • Hình – Thân, Dần
  • Xung – Hợi
  • Hại – Dần

❖ Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi bị xung khắc với ngày – Đinh Hợi, Tân Hợi
  • Tuổi bị xung khắc với tháng – Giáp Thân, Canh Thân

✧ Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt – Tam hợp, Ngọc đường, Lục nghi, Thời âm
  • Sao xấu – Yếm đối, Trùng nhật, Chiêu dao, Cửu tiêu, Tử khí, Cửu khảm

✔ Việc nên – Không nên làm

  • Nên – Họp mặt, nạp tài, đính hôn, giao dịch, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, nhận người, sửa bếp, động thổ, đổ mái
  • Không nên – Giải trừ, cải táng, chữa bệnh, an táng, san đường, đào đất

Hy vọng với bài viết trên các bạn đã biết được ngày giờ tốt xấu để xuất hành đầu năm tết nguyên đán 2020 nhằm mang lại may mắn và tài lộc cho mình.

==>> Xem thêm :